vulnérable
Pronunciation
/vylneʀabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vulnérable"trong tiếng Pháp

vulnérable
01

dễ bị tổn thương, yếu ớt

qui peut facilement être blessé, attaqué ou affecté
vulnérable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vulnérable
so sánh hơn
plus vulnérable
có thể phân cấp
giống đực số ít
vulnérable
giống đực số nhiều
vulnérables
giống cái số ít
vulnérable
giống cái số nhiều
vulnérables
Các ví dụ
Les zones côtières sont vulnérables aux tempêtes.
Các khu vực ven biển dễ bị tổn thương trước bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng