le vomissement
vomissement
vɔmɪsəmɑ̃
vawmisēmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "vomissement"trong tiếng Pháp

Le vomissement
01

nôn mửa, ói

action de rejeter par la bouche le contenu de l'estomac 
le vomissement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vomissements
Các ví dụ
Le vomissement est fréquent en cas d'intoxication alimentaire. 

Nôn mửa thường xảy ra trong trường hợp ngộ độc thực phẩm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng