Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La volonté
[gender: feminine]
01
ý chí, quyết tâm
capacité à décider et à agir avec détermination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La volonté est essentielle pour atteindre ses objectifs.
Ý chí là điều cần thiết để đạt được mục tiêu của mình.
02
ý chí, ước muốn
désir ou envie forte de faire quelque chose
Các ví dụ
La volonté de participer au projet est importante.
Ý chí tham gia vào dự án là quan trọng.
03
ý chí
pouvoir de choisir ou de décider librement
Các ví dụ
La volonté individuelle doit être respectée.
Ý chí cá nhân phải được tôn trọng.



























