volontaire
volontaire
vɔlɔ̃taɛ̯ʁ
vawlawtaer
voltaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "volontaire"trong tiếng Pháp

volontaire
01

tự nguyện, tự giác

fait de son propre choix, sans contrainte 
volontaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus volontaire
so sánh hơn
plus volontaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
volontaire
giống đực số nhiều
volontaires
giống cái số ít
volontaire
giống cái số nhiều
volontaires
Các ví dụ
Elle a participé à l'activité de manière volontaire. 

Cô ấy đã tham gia hoạt động một cách tự nguyện.

02

cố ý, có chủ đích

fait exprès, intentionnel 
volontaire definition and meaning
Các ví dụ
Il a causé un dommage volontaire à la voiture. 

Anh ta đã gây ra thiệt hại cố ý cho chiếc xe.

Le volontaire
01

tình nguyện viên, người tình nguyện

personne qui offre son aide ou son service de son propre choix 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
volontaires
Các ví dụ
Elle est volontaire dans une association caritative. 

Cô ấy là tình nguyện viên trong một tổ chức từ thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng