Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le volcan
01
núi lửa, ngọn núi phun trào
montagne ou ouverture dans la croûte terrestre qui peut entrer en éruption, libérant de la lave, des cendres et des gaz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
volcans
Các ví dụ
Le volcan Etna est l'un des plus actifs d'Europe.
Núi lửa Etna là một trong những núi lửa hoạt động mạnh nhất ở châu Âu.



























