le volcan
vol
vɔl
vawl
can
kɑ̃
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "volcan"trong tiếng Pháp

Le volcan
01

núi lửa, ngọn núi phun trào

montagne ou ouverture dans la croûte terrestre qui peut entrer en éruption, libérant de la lave, des cendres et des gaz 
le volcan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
volcans
Các ví dụ
Le volcan Etna est l'un des plus actifs d'Europe. 

Núi lửa Etna là một trong những núi lửa hoạt động mạnh nhất ở châu Âu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng