Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vol
[gender: masculine]
01
chuyến bay
déplacement dans l'air d'un avion, d'un oiseau ou d'un objet volant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vols
Các ví dụ
J' aime regarder le vol des oiseaux au coucher du soleil.
Tôi thích ngắm chuyến bay của những con chim lúc hoàng hôn.
02
đàn, chuyến bay
déplacement groupé d'oiseaux ou d'insectes dans les airs
Các ví dụ
Le vol des canards formait un V parfait dans le ciel.
Chuyến bay của đàn vịt tạo thành một chữ V hoàn hảo trên bầu trời.
03
trộm cắp, ăn cắp
action de prendre ce qui appartient à quelqu'un sans permission
Các ví dụ
Le vol de son portefeuille s' est passé dans le métro.
Vụ trộm ví của anh ấy xảy ra trong tàu điện ngầm.
04
gian lận, lừa đảo
action de tromper quelqu'un pour lui prendre de l'argent ou des biens
Các ví dụ
La police enquête sur un vol organisé.
Cảnh sát đang điều tra một vụ lừa đảo có tổ chức.



























