Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vol
01
chuyến bay
déplacement dans l'air d'un avion, d'un oiseau ou d'un objet volant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vols
Các ví dụ
Notre vol pour Paris part à 18 heures.
Chuyến bay của chúng tôi đến Paris khởi hành lúc 18 giờ.
02
đàn, chuyến bay
déplacement groupé d'oiseaux ou d'insectes dans les airs
Các ví dụ
Un vol d'oiseaux est passé au-dessus de la forêt.
Một đàn chim bay qua trên rừng.
03
trộm cắp, ăn cắp
action de prendre ce qui appartient à quelqu'un sans permission
Các ví dụ
La police enquête sur un vol dans le quartier .
Cảnh sát đang điều tra một vụ trộm cắp trong khu phố.
04
gian lận, lừa đảo
action de tromper quelqu'un pour lui prendre de l'argent ou des biens
Các ví dụ
Il a été victime d'un vol par internet.
Anh ấy là nạn nhân của một vụ lừa đảo trên internet.



























