Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vocabulaire
01
từ vựng, vốn từ
ensemble des mots et expressions utilisés dans une langue ou par une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il connaît bien le vocabulaire technique de son métier.
Anh ấy biết rõ từ vựng kỹ thuật của nghề nghiệp mình.



























