Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vision
01
tầm nhìn, quan điểm
manière de voir, conception ou interprétation des choses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
visions
Các ví dụ
Elle défend une vision moderne de l' éducation.
Cô ấy bảo vệ một tầm nhìn hiện đại về giáo dục.



























