la vision
Pronunciation
/vizjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vision"trong tiếng Pháp

La vision
01

tầm nhìn, quan điểm

manière de voir, conception ou interprétation des choses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
visions
Các ví dụ
Elle défend une vision moderne de l' éducation.
Cô ấy bảo vệ một tầm nhìn hiện đại về giáo dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng