le virage
virage
viʁaʒ
virazh
vitragevisagevidage

Định nghĩa và ý nghĩa của "virage"trong tiếng Pháp

Le virage
01

khúc cua, đoạn rẽ

endroit où une route ou un chemin change de direction 
le virage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
virages
Các ví dụ
Ralentis avant le virage, il est dangereux. 

Giảm tốc trước khúc cua, nó nguy hiểm.

02

sự chuyển hướng, sự thay đổi

changement brusque de direction ou d'orientation 
Các ví dụ
Le pays a amorcé un virage économique radical. 

Đất nước đã bắt đầu một bước ngoặt kinh tế triệt để.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng