le violon
Pronunciation
/vjɔlɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "violon"trong tiếng Pháp

Le violon
01

viôlông, viôlông

instrument à cordes frottées joué avec un archet
le violon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
violons
Các ví dụ
Elle a appris à jouer du violon à l' école de musique.
Cô ấy đã học chơi violon ở trường âm nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng