le vestige
Pronunciation
/vɛstˈiʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestige"trong tiếng Pháp

Le vestige
01

di tích, tàn tích

reste ou trace de quelque chose d'ancien, souvent historique ou culturel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestiges
Các ví dụ
Les vestiges romains sont encore visibles dans la ville.
Các tàn tích La Mã vẫn còn có thể nhìn thấy trong thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng