le vestige
vestige
vɛst͡siʒ
vestsizh
vertige

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestige"trong tiếng Pháp

Le vestige
01

di tích, tàn tích

reste ou trace de quelque chose d'ancien, souvent historique ou culturel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestiges
Các ví dụ
Les vestiges du château témoignent de son ancienne grandeur. 

Những di tích của lâu đài chứng tỏ sự hùng vĩ trước đây của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng