le vestibule
vestibule

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestibule"trong tiếng Pháp

Le vestibule
01

pièce ou espace d'entrée donnant accès aux autres parties d'un bâtiment , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les visiteurs attendaient dans le vestibule. 
02

cavité donnant accès à un organe ou à une autre cavité du corps , -

Các ví dụ
Le médecin a examiné le vestibule nasal. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng