Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
usagé
01
đã qua sử dụng, cũ
qui a déjà été utilisé ou porté, pas neuf
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus usagé
so sánh hơn
plus usagé
có thể phân cấp
giống đực số ít
usagé
giống đực số nhiều
usagés
giống cái số ít
usagée
giống cái số nhiều
usagées
Các ví dụ
Les voitures usagées coûtent moins cher que les neuves.
Xe ô tô đã qua sử dụng có giá rẻ hơn xe mới.



























