l'urticaire
ur
yr
ti
ti
ti
caire
kɛʁ
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "urticaire"trong tiếng Pháp

L'urticaire
01

mề đay, phát ban mề đay

réaction cutanée caractérisée par des plaques rouges et démangeaisons, souvent causée par une allergie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a développé de l'urticaire après avoir mangé des crevettes. 

Anh ấy bị nổi mề đay sau khi ăn tôm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng