l'urticaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "urticaire"trong tiếng Pháp

L'urticaire
[gender: feminine]
01

mề đay, phát ban mề đay

réaction cutanée caractérisée par des plaques rouges et démangeaisons, souvent causée par une allergie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a pris un antihistaminique pour soulager son urticaire.
Cô ấy đã uống một loại thuốc kháng histamine để làm dịu mề đay của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng