Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'université
01
đại học
établissement d'enseignement supérieur où l'on étudie différentes matières académiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
universités
Các ví dụ
Il étudie le droit à l'université de Paris.
Anh ấy học luật tại trường đại học Paris.



























