Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tube
01
bài hát hit, bài hát nổi tiếng
chanson très connue et largement écoutée
Các ví dụ
Ce morceau est devenu un tube de l'été.
Bài hát này đã trở thành một hit mùa hè.
02
ống, ống dẫn
objet cylindrique creux utilisé pour faire passer un liquide, un gaz ou pour contenir une substance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tubes
Các ví dụ
Le plombier a installé un tube en cuivre pour l'eau chaude.
Thợ sửa ống nước đã lắp đặt một ống bằng đồng cho nước nóng.



























