le tube
tube
t͡syb
tsyb
cube

Định nghĩa và ý nghĩa của "tube"trong tiếng Pháp

Le tube
01

bài hát hit, bài hát nổi tiếng

chanson très connue et largement écoutée 
le tube definition and meaning
Các ví dụ
Ce morceau est devenu un tube de l'été. 

Bài hát này đã trở thành một hit mùa hè.

02

ống, ống dẫn

objet cylindrique creux utilisé pour faire passer un liquide, un gaz ou pour contenir une substance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tubes
Các ví dụ
Le plombier a installé un tube en cuivre pour l'eau chaude. 

Thợ sửa ống nước đã lắp đặt một ống bằng đồng cho nước nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng