le tricot
Pronunciation
/tʁikˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tricot"trong tiếng Pháp

Le tricot
[gender: masculine]
01

đan, đan len

activité consistant à fabriquer des vêtements ou des tissus en entrelaçant des fils avec des aiguilles
le tricot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J' ai acheté de la laine pour commencer un nouveau tricot.
Tôi đã mua len để bắt đầu một tricot mới.
02

áo len, áo đan

vêtement ou accessoire fabriqué par cette technique
le tricot definition and meaning
Các ví dụ
Elle m' a offert un tricot fait main pour mon anniversaire.
Cô ấy đã tặng tôi một chiếc áo len thủ công cho sinh nhật của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng