le tricot
tri
tʁi
tri
cot
ko
ko
tripot

Định nghĩa và ý nghĩa của "tricot"trong tiếng Pháp

Le tricot
01

đan, đan len

activité consistant à fabriquer des vêtements ou des tissus en entrelaçant des fils avec des aiguilles 
le tricot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ma grand-mère m'a appris le tricot quand j'avais dix ans. 

Bà tôi đã dạy tôi đan len khi tôi mười tuổi.

02

áo len, áo đan

vêtement ou accessoire fabriqué par cette technique 
le tricot definition and meaning
Các ví dụ
J'ai enfilé mon tricot préféré pour sortir. 

Tôi đã mặc áo len yêu thích của mình để ra ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng