le tribunal
Pronunciation
/tʀibynal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tribunal"trong tiếng Pháp

Le tribunal
01

tòa án, tòa

lieu où la justice est rendue et où les affaires légales sont jugées
le tribunal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tribunaux
Các ví dụ
Elle a été convoquée au tribunal pour témoigner.
Cô ấy đã được triệu tập đến tòa án để làm chứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng