trentième
Pronunciation
/tʁɑ̃sjˈɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trentième"trong tiếng Pháp

trentième
01

thứ ba mươi, thứ ba mươi theo thứ tự

qui vient après le vingt-neuvième dans l'ordre ou dans le temps
trentième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
trentième
giống đực số nhiều
trentièmes
giống cái số ít
trentième
giống cái số nhiều
trentièmes
Các ví dụ
Le trentième étage de l' immeuble est un bureau.
Tầng ba mươi của tòa nhà là một văn phòng.
Le trentième
01

thứ ba mươi, vị trí thứ ba mươi

la position numéro trente dans une série ou un classement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trentièmes
Các ví dụ
Elle a fêté son trentième anniversaire hier.
Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ ba mươi của mình hôm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng