Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La traîne
[gender: feminine]
01
đuôi váy, phần đuôi váy
partie allongée à l'arrière d'un vêtement, souvent d'une robe ou d'une cape, qui traîne sur le sol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
traînes
Các ví dụ
La traîne de la robe était ornée de dentelle.
Phần đuôi của chiếc váy được trang trí bằng ren.
02
filet utilisé pour la pêche, traîné derrière un bateau pour attraper les poissons
Các ví dụ
Ils remontent la traîne pour vérifier la pêche.



























