Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le travail fou
[gender: masculine]
01
công việc điên rồ, công việc căng thẳng
travail très intense ou stressant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nous avons terminé le projet malgré le travail fou.
Chúng tôi đã hoàn thành dự án bất chấp công việc điên rồ.



























