le travail fou
Pronunciation
/tʁavˈaj fˈu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "travail fou"trong tiếng Pháp

Le travail fou
[gender: masculine]
01

công việc điên rồ, công việc căng thẳng

travail très intense ou stressant
le travail fou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nous avons terminé le projet malgré le travail fou.
Chúng tôi đã hoàn thành dự án bất chấp công việc điên rồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng