le travail fou
tra
tʁa
tra
vail
vaj
vay
fou
fu
foo

Định nghĩa và ý nghĩa của "travail fou"trong tiếng Pháp

Le travail fou
01

công việc điên rồ, công việc căng thẳng

travail très intense ou stressant 
le travail fou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a passé toute la semaine à faire le travail fou. 

Anh ấy đã dành cả tuần để làm công việc điên rồ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng