le trapèze
trapèze
tʁapɛ:z
trapez

Định nghĩa và ý nghĩa của "trapèze"trong tiếng Pháp

Le trapèze
01

hình thang, tứ giác có hai cạnh song song

dont la forme rappelle un quadrilatère avec deux côtés parallèles 
le trapèze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trapèzes
Các ví dụ
Le trapèze a deux côtés parallèles. 

Hình thang có hai cạnh song song.

02

xà ngang, thanh xà ngang

barre suspendue où les artistes de cirque effectuent des figures dans les airs 
Các ví dụ
L'acrobate a réalisé une figure impressionnante au trapèze. 

Người nhào lộn đã thực hiện một động tác ấn tượng trên xà treo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng