Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trapu
01
lùn mập, thấp và chắc nịch
qui est court, large et fort, à la stature compacte
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus trapu
so sánh hơn
plus trapu
có thể phân cấp
giống đực số ít
trapu
giống đực số nhiều
trapus
giống cái số ít
trapue
giống cái số nhiều
trapues
Các ví dụ
Les animaux trapus résistent mieux aux intempéries.
Động vật lùn mập chống chịu thời tiết xấu tốt hơn.



























