transplanter

Định nghĩa và ý nghĩa của "transplanter"trong tiếng Pháp

transplanter
01

cấy ghép, chuyển ghép

transférer un organe, un tissu ou une cellule d'un individu à un autre pour remplacer ou réparer une partie malade
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
transplante
ngôi thứ nhất số nhiều
transplantons
ngôi thứ nhất thì tương lai
transplanterai
quá khứ phân từ
transplanté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
transplantions
Các ví dụ
La greffe a été réalisée avec succès grâce à un organe transplanté.
Việc cấy ghép đã được thực hiện thành công nhờ một cơ quan được cấy ghép.
02

cấy ghép, chuyển cấy

sortir une plante de son sol d'origine et la replanter ailleurs
Các ví dụ
Elle a transplanté les tomates pour qu' elles reçoivent plus de soleil.
Cấy ghép cà chua để chúng nhận được nhiều ánh nắng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng