Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
traditionnel
01
truyền thống, theo thông lệ
qui est transmis par la tradition, qui est conforme aux usages établis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
le plus traditionnel
so sánh hơn
plus traditionnel
có thể phân cấp
giống đực số ít
traditionnel
giống đực số nhiều
traditionnels
giống cái số ít
traditionnelle
giống cái số nhiều
traditionnelles
Các ví dụ
Ils ont préparé un repas traditionnel pour les invités.
Họ đã chuẩn bị một bữa ăn truyền thống cho khách.



























