le tracas
tra
tʀa
tra
cas
ka
ka
fracas

Định nghĩa và ý nghĩa của "tracas"trong tiếng Pháp

Le tracas
01

souci ou difficulté qui cause de l'inquiétude ou demande des efforts , گرفتاری

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tracas
Các ví dụ
Ce retard nous a causé beaucoup de tracas. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng