Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le trac
01
nỗi sợ sân khấu, sự hồi hộp trước sân khấu
peur ou nervosité avant de se produire en public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a eu le trac avant de chanter devant toute la classe.
Anh ấy đã có nỗi sợ sân khấu trước khi hát trước cả lớp.
LanGeek



























