le trac
trac
tʁak
trak
hackbachvracsac

Định nghĩa và ý nghĩa của "trac"trong tiếng Pháp

Le trac
01

nỗi sợ sân khấu, sự hồi hộp trước sân khấu

peur ou nervosité avant de se produire en public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a eu le trac avant de chanter devant toute la classe. 

Anh ấy đã có nỗi sợ sân khấu trước khi hát trước cả lớp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng