Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tournant
01
bước ngoặt, thời điểm then chốt
un moment où il y a un changement important dans une situation ou une histoire
Các ví dụ
La chute du mur de Berlin a été un tournant historique
Sự sụp đổ của Bức tường Berlin là một bước ngoặt lịch sử.
02
khúc cua, đoạn rẽ
un changement de direction, surtout pour une route ou un chemin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tournants
Các ví dụ
Les cyclistes ont négocié le tournant avec prudence.
Những người đi xe đạp đã vượt qua khúc cua một cách thận trọng.
tournant
01
quay, xoay
qui effectue un mouvement circulaire ou qui peut tourner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tournant
so sánh hơn
plus tournant
có thể phân cấp
giống đực số ít
tournant
giống đực số nhiều
tournants
giống cái số ít
tournante
giống cái số nhiều
tournantes
Các ví dụ
Un plateau tournant facilite le service des plats sur la table.
Một khay quay giúp việc phục vụ món ăn trên bàn dễ dàng hơn.



























