le tournant
tournant
tʊʁnɑ̃
toornaa
tourmenttouchant

Định nghĩa và ý nghĩa của "tournant"trong tiếng Pháp

Le tournant
01

bước ngoặt, thời điểm then chốt

un moment où il y a un changement important dans une situation ou une histoire 
le tournant definition and meaning
Các ví dụ
La rencontre avec ce mentor a été le tournant de sa carrière 

Cuộc gặp gỡ với người cố vấn này đã trở thành bước ngoặt trong sự nghiệp của anh ấy.

02

khúc cua, đoạn rẽ

un changement de direction, surtout pour une route ou un chemin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tournants
Các ví dụ
La voiture a ralenti avant le tournant dangereux. 

Chiếc xe đã giảm tốc trước khúc cua nguy hiểm.

tournant
01

quay, xoay

qui effectue un mouvement circulaire ou qui peut tourner 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tournant
so sánh hơn
plus tournant
có thể phân cấp
giống đực số ít
tournant
giống đực số nhiều
tournants
giống cái số ít
tournante
giống cái số nhiều
tournantes
Các ví dụ
Le ventilateur a une lame tournant pour mieux disperser l'air. 

Quạt có một lưỡi quay để phân tán không khí tốt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng