Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tournage
01
quay phim, sự quay phim
période pendant laquelle on enregistre un film ou une émission
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tournages
Các ví dụ
Le tournage du film a duré trois mois.
Quá trình quay phim kéo dài ba tháng.



























