le tournage
tournage
tʊʁnaʒ
toornazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "tournage"trong tiếng Pháp

Le tournage
01

quay phim, sự quay phim

période pendant laquelle on enregistre un film ou une émission 
le tournage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tournages
Các ví dụ
Le tournage du film a duré trois mois. 

Quá trình quay phim kéo dài ba tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng