Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La théorie
01
lý thuyết, giả thuyết
idée ou ensemble d'idées qui expliquent un phénomène
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
théories
Các ví dụ
La théorie de l'évolution a été proposée par Darwin.
Thuyết tiến hóa đã được Darwin đề xuất.



























