le tgv
tgv
teʒeve
tezheve

Định nghĩa và ý nghĩa của "TGV"trong tiếng Pháp

Le TGV
01

tàu cao tốc, tàu nhanh

train très rapide qui relie les grandes villes en France et en Europe 
le TGV definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Le TGV arrive à Lyon en deux heures. 

TGV đến Lyon trong hai giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng