Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le TGV
[gender: masculine]
01
tàu cao tốc, tàu nhanh
train très rapide qui relie les grandes villes en France et en Europe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Le TGV part de la gare à 10 h.
TGV rời ga lúc 10 giờ.



























