la texture
texture
tɛkst͡sʏʁ
tekstsur
tenture

Định nghĩa và ý nghĩa của "texture"trong tiếng Pháp

La texture
01

kết cấu, độ đặc

qualité ou consistance d'un aliment en bouche 
la texture definition and meaning
Các ví dụ
Le pain a une texture moelleuse. 

Bánh mì có kết cấu mềm mại.

02

kết cấu, cấu trúc

aspect ou structure au toucher d'un matériau, d'un tissu ou d'un objet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
textures
Các ví dụ
La texture de ce tissu est douce. 

Kết cấu của vải này mềm mại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng