la tanière
ta
ta
ta
nière
njɛ:ʁ
nyer
Leclercbruyèremolièrerepaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "tanière"trong tiếng Pháp

La tanière
01

hang,

lieu caché où un animal sauvage (ours, loup, renard, etc.) vit ou se repose 
la tanière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tanières
Các ví dụ
Le renard s'est réfugié dans sa tanière. 

Con cáo đã trú ẩn trong hang của nó.

02

nơi ẩn náu, hang ổ

endroit retiré ou repaire d'individus dangereux ou suspects 
Các ví dụ
La police a découvert une tanière de trafiquants. 

Cảnh sát phát hiện ra một hang ổ của những kẻ buôn lậu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng