la tangente

Định nghĩa và ý nghĩa của "tangente"trong tiếng Pháp

La tangente
01

tiếp tuyến, đường tiếp tuyến

droite qui touche une courbe en un seul point sans la couper
la tangente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tangentes
Các ví dụ
La tangente permet de déterminer la pente au point de contact.
Tiếp tuyến cho phép xác định độ dốc tại điểm tiếp xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng