Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
taché
01
bị vấy bẩn, bị dính vết
qui porte une ou plusieurs taches
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus taché
so sánh hơn
plus taché
có thể phân cấp
giống đực số ít
taché
giống đực số nhiều
tachés
giống cái số ít
tachée
giống cái số nhiều
tachées
Các ví dụ
Mon pull est taché depuis le déjeuner.
Áo len của tôi đã bị vấy bẩn từ bữa trưa.



























