taché
Pronunciation
/taʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taché"trong tiếng Pháp

01

bị vấy bẩn, bị dính vết

qui porte une ou plusieurs taches
taché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus taché
so sánh hơn
plus taché
có thể phân cấp
giống đực số ít
taché
giống đực số nhiều
tachés
giống cái số ít
tachée
giống cái số nhiều
tachées
Các ví dụ
Mon pull est taché depuis le déjeuner.
Áo len của tôi đã bị vấy bẩn từ bữa trưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng