la table de nuit
Pronunciation
/tabl də nyi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "table de nuit"trong tiếng Pháp

La table de nuit
[gender: feminine]
01

bàn đầu giường, tủ đầu giường

petit meuble installé à côté du lit, servant à poser une lampe, un réveil, des livres ou des objets personnels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tables de nuit
Các ví dụ
La table de nuit contient un tiroir pour les médicaments.
Bàn đầu giường chứa một ngăn kéo cho thuốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng