la table de chevet
table
tabl
tabl
de
che
ʃə
shē
vet
ve

Định nghĩa và ý nghĩa của "table de chevet"trong tiếng Pháp

La table de chevet
01

bàn đầu giường, tủ đầu giường

petit meuble placé à côté du lit pour poser des objets comme une lampe ou un livre 
la table de chevet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tables de chevet
Các ví dụ
J'ai mis une lampe sur ma table de chevet. 

Tôi đã đặt một cái đèn lên bàn đầu giường của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng