Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sœur
[gender: feminine]
01
chị/em gái
femme ou fille qui partage les mêmes parents qu'une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sœurs
Các ví dụ
Elle parle souvent avec sa sœur au téléphone.
Cô ấy thường nói chuyện với chị gái của mình qua điện thoại.
02
religieuse appartenant à une communauté chrétienne
Các ví dụ
Les sœurs prient chaque matin.



























