Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sévère
01
nghiêm khắc, khắt khe
qui impose des règles strictes ou exige beaucoup
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sévère
so sánh hơn
plus sévère
có thể phân cấp
giống đực số ít
sévère
giống đực số nhiều
sévères
giống cái số ít
sévère
giống cái số nhiều
sévères
Các ví dụ
L' entraîneur est sévère pendant les entraînements.
Huấn luyện viên nghiêm khắc trong các buổi tập luyện.
02
nghiêm trọng, trầm trọng
qui concerne une maladie ou une situation critique
Các ví dụ
La maladie peut devenir sévère si elle n' est pas traitée.
Bệnh có thể trở nên nghiêm trọng nếu không được điều trị.



























