Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sénateur
01
thượng nghị sĩ, thành viên Thượng viện
membre d'une assemblée législative appelée Sénat, chargé de représenter les citoyens et de voter les lois
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sénateurs
Các ví dụ
Il a été élu sénateur pour un mandat de six ans.
Ông đã được bầu làm thượng nghị sĩ với nhiệm kỳ sáu năm.



























