le sénateur
Pronunciation
/senatœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sénateur"trong tiếng Pháp

Le sénateur
01

thượng nghị sĩ, thành viên Thượng viện

membre d'une assemblée législative appelée Sénat, chargé de représenter les citoyens et de voter les lois
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sénateurs
Các ví dụ
Il a été élu sénateur pour un mandat de six ans.
Ông đã được bầu làm thượng nghị sĩ với nhiệm kỳ sáu năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng