Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le séjour
01
phòng khách, phòng sinh hoạt
pièce de la maison où l'on se repose et reçoit les invités
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
séjours
Các ví dụ
Le canapé du séjour est confortable.
Ghế sofa trong phòng khách thoải mái.
02
lưu trú, thời gian ở
temps passé dans un endroit, souvent pour voyager ou travailler
Các ví dụ
Elle a prolongé son séjour à l' hôtel.
Cô ấy đã kéo dài thời gian lưu trú của mình tại khách sạn.



























