séduisant
séduisant
sedɥizɑ̃
sedüizaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "séduisant"trong tiếng Pháp

séduisant
01

hấp dẫn, quyến rũ

qui plaît par son apparence 
séduisant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus séduisant
so sánh hơn
plus séduisant
có thể phân cấp
giống đực số ít
séduisant
giống đực số nhiều
séduisants
giống cái số ít
séduisante
giống cái số nhiều
séduisantes
Các ví dụ
Ce jeune acteur est particulièrement séduisant. 

Diễn viên trẻ này đặc biệt hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng