Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sécurité
01
an toàn, bảo vệ
état d'être protégé contre le danger ou les risques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sécurités
Các ví dụ
Cette porte assure une bonne sécurité.
Cánh cửa này đảm bảo an ninh tốt.
02
an ninh, giám sát
personnes ou service chargé de surveiller un lieu pour le protéger
Các ví dụ
La sécurité contrôle l' accès au bâtiment.
An ninh kiểm soát việc ra vào tòa nhà.



























