la séance
séance
seɑ̃s
seaas
stance

Định nghĩa và ý nghĩa của "séance"trong tiếng Pháp

La séance
01

suất chiếu, buổi chiếu

un moment précis où l'on présente un film au cinéma 
la séance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
séances
Các ví dụ
La séance du soir commence à 20 heures. 

Buổi chiếu buổi tối bắt đầu lúc 20 giờ.

02

une réunion où l'on tente de communiquer avec les esprits ou de pratiquer la voyance 

Các ví dụ
Ils ont organisé une séance pour contacter les fantômes. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng