Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La séance
[gender: feminine]
01
suất chiếu, buổi chiếu
un moment précis où l'on présente un film au cinéma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
séances
Các ví dụ
La séance a été annulée à cause de la pluie.
Buổi chiếu đã bị hủy vì mưa.
02
une réunion où l'on tente de communiquer avec les esprits ou de pratiquer la voyance
Các ví dụ
Pendant la séance, les participants étaient très attentifs.



























