Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sympathiser
01
thông cảm, đồng cảm
ressentir de la sympathie pour quelqu'un, être d'accord ou en harmonie avec lui
Các ví dụ
Les étudiants sympathisent rapidement lors des ateliers.
Các sinh viên nhanh chóng cảm thông với nhau trong các buổi hội thảo.



























