sympathiser
Pronunciation
/sɛ̃patize/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sympathiser"trong tiếng Pháp

sympathiser
01

thông cảm, đồng cảm

ressentir de la sympathie pour quelqu'un, être d'accord ou en harmonie avec lui
sympathiser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sympathise
ngôi thứ nhất số nhiều
sympathisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sympathiserai
hiện tại phân từ
sympathisant
quá khứ phân từ
sympathisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sympathisions
Các ví dụ
Les étudiants sympathisent rapidement lors des ateliers.
Các sinh viên nhanh chóng cảm thông với nhau trong các buổi hội thảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng