Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sympathiser
01
thông cảm, đồng cảm
ressentir de la sympathie pour quelqu'un, être d'accord ou en harmonie avec lui
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sympathise
ngôi thứ nhất số nhiều
sympathisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sympathiserai
hiện tại phân từ
sympathisant
quá khứ phân từ
sympathisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sympathisions
Các ví dụ
Les étudiants sympathisent rapidement lors des ateliers.
Các sinh viên nhanh chóng cảm thông với nhau trong các buổi hội thảo.



























