sympathiser
sympathiser
sɛ̃patize
sepatize

Định nghĩa và ý nghĩa của "sympathiser"trong tiếng Pháp

sympathiser
01

thông cảm, đồng cảm

ressentir de la sympathie pour quelqu'un , être d'accord ou en harmonie avec lui 
sympathiser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sympathise
ngôi thứ nhất số nhiều
sympathisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sympathiserai
hiện tại phân từ
sympathisant
quá khứ phân từ
sympathisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sympathisions
Các ví dụ
Elle sympathise facilement avec les nouveaux collègues. 

Cô ấy dễ dàng cảm thông với các đồng nghiệp mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng