Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
symbolique
01
tượng trưng, biểu tượng
qui représente ou exprime une idée, un sentiment ou un concept par un symbole
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
symbolique
giống đực số nhiều
symboliques
giống cái số ít
symbolique
giống cái số nhiều
symboliques
Các ví dụ
Son discours avait un sens symbolique profond.
Bài phát biểu của ông có ý nghĩa tượng trưng sâu sắc.
Le symbolique
01
biểu tượng, chủ nghĩa tượng trưng
courant artistique ou littéraire qui utilise des symboles pour représenter des idées ou des sentiments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le symbolique exprime des idées profondes à travers des signes.
Cái biểu tượng thể hiện những ý tưởng sâu sắc thông qua các ký hiệu.



























