Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suède
01
Thụy Điển, Thụy Điển (quốc gia)
un pays d'Europe du Nord bordée par la Norvège et la Finlande, avec Stockholm comme capitale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La capitale de la Suède est Stockholm.
Thủ đô của Thụy Điển là Stockholm.



























