surtout
sur
sʏʁ
sur
tout
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "surtout"trong tiếng Pháp

01

đặc biệt là, nhất là

plus que tout autre chose, particulièrement 
surtout definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
J'aime surtout le chocolat noir. 

Tôi đặc biệt thích sô cô la đen.

02

đặc biệt là, chủ yếu là

plus important ou plus remarquable que tout autre chose 
Các ví dụ
Surtout, n'oublie pas de fermer la porte. 

Đặc biệt, đừng quên đóng cửa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng