Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
surtout
01
đặc biệt là, nhất là
plus que tout autre chose, particulièrement
Các ví dụ
Ce livre est intéressant surtout pour les étudiants.
Cuốn sách này thú vị đặc biệt là đối với sinh viên.
02
đặc biệt là, chủ yếu là
plus important ou plus remarquable que tout autre chose
Các ví dụ
Surtout, reste calme dans cette situation.
Đặc biệt, hãy giữ bình tĩnh trong tình huống này.



























