surpris
Pronunciation
/syʀpʀi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "surpris"trong tiếng Pháp

surpris
01

ngạc nhiên, bất ngờ

qui ne s'attendait pas à quelque chose
surpris definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus surpris
so sánh hơn
plus surpris
có thể phân cấp
giống đực số ít
surpris
giống đực số nhiều
surpris
giống cái số ít
surprise
giống cái số nhiều
surprises
Các ví dụ
Les enfants étaient surpris par le magicien.
Những đứa trẻ đã ngạc nhiên trước ảo thuật gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng